|
Lục thú
|
|
Thanh Long thuộc Mộc
Ø Chu tước thuộc Hoả
Ø Câu trận Đằng xà thuộc Thổ
Ø Bạch hổ thuộc Kim
Ø Huyền vũ thuộc Thuỷ.
...
|
Chi tiết...
|
|
|
Bát quái thuộc ngũ hành
|
|
Càn Đoài thuộc Kim
Ø Chấn Tốn thuộc Mộc
Ø Khôn Cấn thuộc Thổ
Ø Khảm cung thuộc Thuỷ
Ø Ly cung thuộc Hoả
...
|
Chi tiết...
|
|
|
Địa chi thuộc ngũ hành
|
|
Hợi Tý thuộc Thuỷ
ü Dần Mão thuộc Mộc
ü Tỵ Ngọ thuộc Hoả
ü Thân Dậu thuộc Kim
ü Thìn, Tuất, Sửu, Mùi thuộc Thổ.
...
|
Chi tiết...
|
|
|
Ngũ hành tương sinh,tương khắc
|
|
Kim Sinh Thuỷ
Thuỷ Sinh Mộc
Mộc Sinh Hoả
Hoả Sinh Thổ
Thổ Sinh Kim
...
|
Chi tiết...
|
|
|
Địa chi xung hợp
|
|
Tý Sửu hợp
Ø Dần Hợi hợp
Ø Mão Tuất hợp
Ø Thìn Dậu hợp
Ø Tỵ Thân hợp
Ø Ngọ Mùi hợp là tốt.
...
|
Chi tiết...
|
|
|
Trường sinh
|
|
TRƯỜNG SINH
1. Kim trường Sinh tại Tỵ
2. Mộc trường Sinh tại Hợi
3. Hợi trường Sinh tại Dần
4. Thuỷ, Thổ trường Sinh tại Thân.
Đọc: Trường Sinh, Mộc dục, Quan đới, Lâm quan, Đô vương, Suy, Bệnh, Tử, Mộ, Tuyệt, Thai, Dưỡng.
...
|
Chi tiết...
|
|
|
Quý nhân lộc mã
|
|
Giáp mậu khiêm ngưu dương
Ø Ất Kỷ thử hầu hương
Ø Bính Đinh chư kê vị
Ø Nhâm Quý thổ xà tàng
Ø Canh Tân phùng mã hổ.
...
|
Chi tiết...
|
|
|
Hàm trì sát
|
|
Chính: Ngũ cửu mão hàm trì cho thông
2. Nhì: Lục thập nguyệt tỷ cung
3. Tam: Thất thập nhất mới dùng đến kê
4. Tứ: Bát thập nhị nguyệt ngựa về đến nơi.
...
|
Chi tiết...
|
|
|
Tuần trung,không vong,chân không
|
|
Giáp Tý tuần trung Tuất Hợi không
2. Giáp Tuất, tuần trung Thân Dậu không
3. Giáp Thân, tuần trung Ngọ Mùi không
4. Giáp Ngọ tuần trung Thìn Tỵ không
5. Giáp Thìn tuần trung Dần Mão không
...
|
Chi tiết...
|
|
|
Bốn mùa vượng,tướng,tử,tù,hưu
|
|
Xuân: Mộc vượng, Hoả tướng, Thổ tử, Kim tù, Thuỷ hưu
2. Hạ: Hoả vượng, Thổ tướng, Kim tử, Thuỷ tù, Mộc hưu
...
|
Chi tiết...
|
|
|
Chiếm hôn nhân
|
|
Hưu tất tiền sum hậu tất ly
Sinh tăng phú quý khánh lộc tuỳ
Thương vi tiền chiếm hậu hôn hiệp
Đổ tất Nam tần, nữ việt bi ...
Cảnh tất trung ngoại phân phi cách
...
|
Chi tiết...
|
|
|
Tám cung phương hướng
|
|
Khảm trung mãn: Chính Bắc, đương Tý là tháng Mười một.
3. Cấn phúc quản: Đông Bắc, Sửu, Dần là tháng Chạp, tháng Giêng.
...
|
Chi tiết...
|
|
|
An nguyệt quái & thế thân
|
|
Dương thế tùng Tý nhật khởi
o Âm thế túng Ngọ nguyệt Sinh
Ø Tý, Ngọ, trì thế, thân cư sơ
o Sửu, Mùi trì thế, thân cư nhì
...
|
Chi tiết...
|
|
|
Xem bệnh tật
|
|
Bính Đinh thì kỵ Thuỷ thần
Mậu Kỷ kỵ Mộc, Canh Tân, Hoả hào,
Nhâm Quý là Thổ động vào
Mộ môn hào ấy bệnh nào cho qua.
...
|
Chi tiết...
|
|
|
Hào tán xa luân
|
|
Xuân kê, Hạ thử, tán xa lai
Thu thổ, Đông mã an bài bệnh nhân,
Hiếu tử mãi quan tài
Đại quá tiểu quả Chính hành tai,
Ký tế vị tế khốc bi ai
...
|
Chi tiết...
|
|
|
Xem ốm đau bệnh gì?
|
|
Hoả động đau mắt đau mày
Thượng thống ngày rày đau đầu chẳng tha
Thổ động sang độc đó là
Đau sưng thủng tuyết cùng là xưa nay.
Chứng bệnh ốm đau bấy chầy
...
|
Chi tiết...
|
|
|
Xem bệnh biết sống,chết?
|
|
Du hồn kiếp sát lâm quan
Ác là phu thác, lâm tài thê vong.
Quỷ phùng bản mệnh xấu song
Bản mệnh nhập mộ không vong chàng tiền.
Mộc thượng Thổ hạ đăng yên
...
|
Chi tiết...
|
|
|
Xem trì thế đoán bản mệnh
|
|
Phụ mẫu trì thế huynh đệ hoà
Cháu con xa cách tật bệnh đa
Cầu quan ứng cử đều được tốt
Tử tôn dâm loạn phải lìa xa.
...
|
Chi tiết...
|
|
|
Quỉ động
|
|
Tài động hoá tử, Sinh thai có nghén
Tài lộc hưng vượng, hôm nay tốt lành
Tài động khắc phụ, cha mẹ bất thành
Tật bệnh đau ốm phải đành mồ côi
...
|
Chi tiết...
|
|
|
Dụng thần thứ tự
|
|
Dụng thần tất khán nguyên thần, Tam hợp hội cuộc dụng thần gặp tắc kiết,dụng lâm lộc mã, tối lương hào động vị thỉ dã,...
|
Chi tiết...
|
|
|
Lục thần phú
|
|
Tử động Sinh tài bất nghi phụ hại
Huynh động khắc tài, tử động năng giải
Tài động Sinh quỷ, thiết kỵ huynh diêu
Tử động khắc quỷ, tài động năng tiêu
...
|
Chi tiết...
|
|
|
Phú huỳnh kim
|
|
Động tịnh âm dương phản phúc thiên biến, thái quá giả tổn chi tư thành; Bất cập giả ích chi tắc lợi, Sinh phò cũng hợp thời vũ tư miêu, Khắc Hại Hình Xung thu sương sát thảo
...
|
Chi tiết...
|
|
|
Phép đoán quẻ
|
|
Sao biết nhà người ốc vũ bại,
Phụ thập Bạch hổ hưu tù ngoại
Sao biết nhà người mộ hữu phong
Bạch hổ không vong tốn kỵ công
Sao biết nhà người mộ hữu thuỷ
...
|
Chi tiết...
|
|
|
Nguyên,kỵ,cừu thần
|
|
Phàm chiếm quái yếu tri, nguyên thần tiên kháo dụng thần, hà hào Sinh dụng thần chi hào, tức thị nguyên thần giả, như dung thần...
|
Chi tiết...
|
|
|
Xem dụng thần
|
|
Phẩm chiếm quẻ yếu tri kỵ thần, xem tiên khán dụng thần, khắc dụng thần chi hào, tức thị kỵ thần giả, như kỵ thần động lai khắc dụng,...
|
Chi tiết...
|
|
|
Xem hôn nhân
|
|
Thế hào Sinh ứng giao loan
nam nhân cầu nữ muôn phần yêu đương
Ứng mà Sinh thế ghẹ đường
nữ nhân ắt có cầu nam đây mà
Hàm trì hào ấy gian tà
...
|
Chi tiết...
|
|
|
Xem hào động
|
|
Phàm chiếm quẻ, phải suy xét xem hào động
Động biến quái xung khắc, chiếm việc gì phải lấy hào đó mà dụng thần; trước phải xem hào nguyên thần, kỵ thần, cừu thần
...
|
Chi tiết...
|
|
|
Thanh long,thiên hỷ
|
|
Thanh long thiên hỉ trì thế chủ hữu hỉ, hổ quỉ, chủ hiếu phục, Xà tước lâm huynh, lâm quỉ động khắc thế phòng khẩu thiệt tai ương...
|
Chi tiết...
|
|
|
Chiêm bệnh như tự kỷ
|
|
Chiếm bệnh như tự kỷ, chiếm bệnh nhược đắc thế hào vượng tướng, hoặc nhật nguyệt động hào Sinh hợp thế,
...
|
Chi tiết...
|
|
|
Xem về cửu bệnh
|
|
Cửu bệnh già, quái ngộ quan quỉ trì thế hoặc nhật nguyệt động hào khắc, hoặc trực tuần không nguyệt phá thế động hoá không hoá phá...
|
Chi tiết...
|
|
|
Xem bệnh nặng chết người
|
|
Bài chiếm tử bệnh, dĩ tử tôn hào dụng thần; thoảng ngộ tử tôn hào vượng tướng, hoặc nhật nguyệt lâm chi, cập nhật nguyệt động hào Sinh hợp...
|
Chi tiết...
|
|
|
Xem tượng quẻ đoán bệnh
|
|
Chiếm bệnh bất khán dụng thần thân mạng, là chẳng xem làm chi, khán quái tượng giả, địa hoả minh di phong địa quan sơn hoả bí...
|
Chi tiết...
|
|
|
Xem bệnh tri yếu dụng thần
|
|
Chiếm bệnh tri yếu dụng thần, di quái biến lục xung giả, quái ngộ lục xung, bất khán dụng thần nhi đoán Sinh tự, vãn cửu bệnh quai phùng lục xung, ...
|
Chi tiết...
|
|
|
Dụng thần trực tuần không
|
|
Dụng thần trực tuần không cập hoá không giả, nhược vào nhật nguyệt động hào xung khắc, xung không thiệt chi nhật khả dủ (là trong ngày đó được khỏi)...
|
Chi tiết...
|
|
|
Xem dụng thần khi nào ứng
|
|
Như dụng hầu xuất thấu chi nhật ứng sự kiết hung dụng sao tịnh hầu xung tịnh chi nhật ứng chi, như dụng tuần không an tịnh, hầu xuất tuần phùng xung chi nhật ứng chi...
|
Chi tiết...
|
|
|
Thí dụ đại hào dụng thần
|
|
Kỵ thần bị nguyệt kiên xung Khắc là một, bị nhật thần khắc là hai, kỵ thần hoá Không là ba, hoá Thôi là bốn, hoá Mộ là năm, hoá Tuyệt là sáu, hoá Xung là bảy...
|
Chi tiết...
|
|
|
Xem thuốc chữa bệnh
|
|
Phàm chiếm y dược là thuốc, dĩ tử tôn hào dược, dĩ ứng hào y Sinh, như tử tôn hào thọ thương, hoặc mộ tuyệt hoặc quan hào Sinh vượng thị dược bất đối chứng tất bất năng khứ bệnh ...
|
Chi tiết...
|
|
|
Tìm của mất,biết kẻ gian
|
|
Quỉ Dương ấy rày con trai
Quỉ Âm con gái chẳng sai quẻ nầy
Quỉ Mộc người cao gầy gầy
Quỉ Thổ người nầy béo thấp có ngang
Quỉ Hoả tóc đỏ râu vàng
Rỗ hoa lộ mắt, lớn đầu không sai
...
|
Chi tiết...
|
|