|
|
|
|
Giáp Tý – Cung Chấn - Hải Trung Kim
|
|
1- Chính Bắc hướng – Thiên y : chủ tiến tài, phú quý, đỗ đạt,con cháu hiếu thảo,trường thọ, vượng thành, thông minh dã (chủ giầu sang học hành tốt).
...
|
Chi tiết...
|
|
|
Bính Dần – Cung Khảm – Lư Trung Hoả
|
|
1- Chính Bắc hướng -Phục vị : chủ tiến tài - Điền trang đa vượng phú quý, xuất nhân hữu thuận (có lộc con trung hiếu, đỗ đạt mạnh khoẻ).
...
|
Chi tiết...
|
|
|
Mậu Thìn – Cung Đoài - Đại Lâm Mộc
|
|
1- Tây Bắc hướng –Sinh khí : chủ tiến tài phú quý, rhông minh, phát tài, mạnh khoẻ sang trọng, kỹ nghệ văn chương tăng đạo dã (giầu có về nghề làm văn).
...
|
Chi tiết...
|
|
|
Kỷ Tỵ - Cung Cấn - Đại Lâm Mộc
|
|
1- Tây Bắc hướng-Thiên y: chủ tiến tài, phú quý công danh (có tiền của có công danh),danh giá,trường thọ,thông minh, đỗ đạt.
...
|
Chi tiết...
|
|
|
Tân Mùi – Cung Khảm - Lộ Bàng Thổ
|
|
2- Chính Đông hướng –Thiên y : chủ tiến tài, lục súc đa phú quý, đại vượng, cát lành.
3- Đông Nam hướng-Sinh khí : Nam nhiều đông ít, chủ tiến tài, phú quý , lục súc vượng (giàu có làm nên,thông minh,gia đình hạnh phúc,con cháu hiếu thảo).
...
|
Chi tiết...
|
|
|
Nhâm Thân – Cung Khôn - Kiếm Phong Kim
|
|
1- Tây Bắc hướng – Diên niên : chủ tiến tài, phú quý, đại vượng, thông minh, hiếu thảo, hạnh phúc, mạnh khoẻ, trường thọ.
2- Đông Bắc hướng –Sinh khí (tốt): Đại vượng,giàu sang,tấn tài,tấn lộc, thêm điền sản, con cháu hiếu đễ, đỗ đạt,phú quý,trường thọ.
...
|
Chi tiết...
|
|
|
Quí Dậu – Cung Chấn - Kiếm Phong Kim
|
|
2- Chính Đông hướng - Phục vị : Đỗ đạt,giàu sang,phú quý,uy quyền, chủ tiến tài, vượng thành thông minh, tiến văn chương chi nhân (giầu có học hành tiến bộ,phát quan).
...
|
Chi tiết...
|
|
|
Giáp Tuất – Cung Càn – Sơn Đầu Hoả
|
|
2- Tây Bắc hướng -Phục vị (tốt) : chủ tiến tài, phúc quý, nữ nhân thủ tiết,nam nhân chung thuỷ(vợ chồng hạnh phúc hoà thuận,làm ăn phát đạt)
...
|
Chi tiết...
|
|
|
Ất Hợi – Cung Đoài – Sơn Đầu Hoả
|
|
2- Đông Bắc hướng –Diên niên : chủ tiền tài, phú quý hưng vượng, tăng nhân khẩu ,văn chương, lộc tài tiến vượng. thông minh, hạnh phúc, tăng điền sản ...
|
Chi tiết...
|
|
|
Bính Tý – Cung Cấn – Giang Hà Thuỷ
|
|
2- Đông Bắc hướng -Phục vị : Hưng vượng, văn chương chi nhân (học giỏi, thông minh),mạnh khoẻ,tấn tài, đại cát,con cháu hiếu thảo.
...
|
Chi tiết...
|
|
|
Đinh Sửu – Cung Ly – Giang Hà Thuỷ
|
|
2- Chính Đông hướng –Sinh khí : tiến tài phú quý, đại vượng hảo quan tăng đạo, trường thọ, thông minh, đỗ đạt.
3- Đông Nam hướng –Thiên y : chủ tiến tài, phú quý, hưng vượng, lục hợp, tiến bảo, phát quan, đa lộc, mạnh khoẻ trường thọ, chi nhân dã.
...
|
Chi tiết...
|
|
|
Mậu Dần – Cung Khảm – Thành Đầu Thổ
|
|
3- Đông Nam hướng-Sinh khí : Nam nhiều đông ít, chủ tiến tài, phú quý , lục súc vượng (giàu có làm nên,thông minh,gia đình hạnh phúc,con cháu hiếu thảo).
...
|
Chi tiết...
|
|
|
Kỷ Mão – Cung Khôn – Thành Đầu Thổ
|
|
2- Đông Bắc hướng –Sinh khí (tốt): Đại vượng,giàu sang,tấn tài,tấn lộc, thêm điền sản, con cháu hiếu đễ, đỗ đạt,phú quý,trường thọ.
...
|
Chi tiết...
|
|
|
Canh Thìn – Cung Chấn - Bạch Lạp Kim
|
|
3- Đông Nam hướng – Diên niên :Phát lộc,trường thọ, chủ tiến tài, hiền lương, phú quý, vượng gia (vợ chồng giầu có hiền lành).
...
|
Chi tiết...
|
|
|
Tân Tỵ - Cung Tốn - Bạch Lạp Kim
|
|
2- Chính Đông hướng - Phục vị : Đỗ đạt,giàu sang,phú quý,uy quyền, chủ tiến tài, vượng thành thông minh, tiến văn chương chi nhân (giầu có học hành tiến bộ,phát quan).
...
|
Chi tiết...
|
|
|
Nhâm Ngọ - Cung Ly – Dương Liễu Mộc
|
|
3- Đông Nam hướng –Thiên y : chủ tiến tài, phú quý, hưng vượng, lục hợp, tiến bảo, phát quan, đa lộc, mạnh khoẻ trường thọ, chi nhân dã.
...
|
Chi tiết...
|
|
|
Quý Mùi – Cung Càn – Dương Liễu Mộc
|
|
3- Đông Bắc hướng -Thiên y (tốt) : chủ tiền tài, phú quý, đại vượng cát,thông minh,mạnh khoẻ, đỗ đạt,mạnh khoẻ,giàu có,sang trọng,con cháu hiếu thảo.
...
|
Chi tiết...
|
|
|
Ất Dậu – Cung Chấn - Tuyền Trung Thuỷ
|
|
3- Đông Nam hướng – Diên niên :Phát lộc,trường thọ, chủ tiến tài, hiền lương, phú quý, vượng gia (vợ chồng giầu có hiền lành).
...
|
Chi tiết...
|
|
|
Bính Tuất – Cung Tốn - Ốc Thượng Thổ
|
|
3- Đông Nam hướng – Diên niên :Phát lộc,trường thọ, chủ tiến tài, hiền lương, phú quý, vượng gia (vợ chồng giầu có hiền lành).
...
|
Chi tiết...
|
|
|
Đinh Hợi – Cung Cấn - Ốc Thượng Thổ
|
|
3- Tây Nam hướng - Sinh khí: Chủ tiến tài lục súc đại vượng,phát quan,phát lộc, tăng đạo ,xuất quý tử (đẻ con trai có lộc tốt)
...
|
Chi tiết...
|
|
|
Mậu Tý – Cung Càn – Thích Lịch Hoả
|
|
4- Tây nam hướng – Diên niên : chủ tiến tài, phú quý đại cát, văn chương chi nhân (có tài lộc, con cái học hành thông minh, đỗ đạt).
...
|
Chi tiết...
|
|
|
Kỷ Sửu – Cung Đoài – Thích Lịch Hoả
|
|
3- Tây Nam hướng –Thiên y : chủ tiền tài hưng vượng ,lục súc vượng, văn chương chi đạo, giàu sang phát quan, mạnh khoẻ, trường thọ, học giỏi, đỗ đạt.
...
|
Chi tiết...
|
|
|
Canh Dần – Cung Cấn – Tòng Bá Mộc
|
|
4- Chính Tây hướng - Diên niên: Chủ tiến tài, phú quý,trường thọ, xuất nhập thông minh (giầu có, con cái phát đạt, mình cũng có công danh).
...
|
Chi tiết...
|
|
|
|
|
Quý Tị - Cung Khôn - Trường Lưu Thuỷ
|
|
3- Tây Nam hướng -Phục vị : chủ tiền tài phú quý đại vượng văn chương thông minh (lộc tài tiến vượng). Đỗ đạt,thăng quan,trường thọ.
4- Chính Tây hướng –Thiên y : Thông minh,giầu sang,phú quý, đỗ đạt,mạnh khoẻ,phát đạt.
...
|
Chi tiết...
|
|
|
Giáp Ngọ - Cung Ly – Sa Trung Kim
|
|
5- Tây Bắc hướng -Tuyệt mệnh : thoái tài quan sự , ngục trung trệ tự ải ân nhạc đăng tục (hao quả cả đời bị kiện, có tật chết về thắt cổ), bất lợi.
...
|
Chi tiết...
|
|
|
Ất Mùi – Cung Khảm – Sa Trung Kim
|
|
4- Chính Nam hướng –Diên niên : Đại vượng, phú quý, cát lợi,danh giá,tấn tài,học hành đỗ đạt,chung thuỷ,trường thọ.
...
|
Chi tiết...
|
|
|
Bính Thân – Cung Khôn – Sơn Hạ Hoả
|
|
3- Tây Nam hướng -Phục vị : chủ tiền tài phú quý đại vượng văn chương thông minh (lộc tài tiến vượng). Đỗ đạt,thăng quan,trường thọ.
...
|
Chi tiết...
|
|
|
Đinh Dậu – Cung Chấn – Sơn Hạ Hoả
|
|
4- Chính Nam hướng – Sinh khí : chủ tiến tài, phú quý, vượng nhân khẩu thông minh, tuấn tú, đỗ đạt,mạnh khoẻ,hạnh phúc.
...
|
Chi tiết...
|
|
|
Mậu Tuất – Cung Tốn – Bình Địa Mộc
|
|
4- Chính Nam hướng – Sinh khí : chủ tiến tài, phú quý, vượng nhân khẩu thông minh, tuấn tú, đỗ đạt,mạnh khoẻ,hạnh phúc.
5- Tây bắc hướng –Ngũ quỷ : tán tài, bất lợi, bệnh tật phong ma, đồ hình hung ác, dâm loạn ,vụ sự (tán tài, loạn luân, bị ngộ gió chết đường).
...
|
Chi tiết...
|
|
|
Kỷ Hợi – Cung Cấn – Binh Địa Mộc
|
|
5- Chính Bắc hướng – Ngũ quỷ (xấu): tán tài, đồ hình, huyết hoả, cuồng điên, chết đường, ác loạn, trệ tật tử tiêu vong (đeo bệnh ác mà chết).
...
|
Chi tiết...
|
|
|
Canh Tý – Cung Càn – Bích Thượng Thổ
|
|
5- Chính Bắc hướng -Lục sát (xấu):thoái tài, dâm loạn, tổn lục súc, hổ đả,dâm loạn,tai nạn (tán tài, tai nạn, hổ, rắn, rết cắn,vợ chồng xung khắc).
...
|
Chi tiết...
|
|
|
Tân Sửu – Cung Đoài – Bích Thượng Thổ
|
|
4- Chính Tây hướng -Phục vị: chủ tiến tài phú quý hiền nhân thủ tiết, thuận hoà, văn chương, đỗ đạt, giàu sang danh giá.
...
|
Chi tiết...
|
|
|
Nhâm Dần – Cung Cấn – Kim Bạch Kim
|
|
6- Chính Đông hướng -Lục sát : phá tài, trệt tật, dịch quân tác bệnh nghiệt ác tử (tán tài ốm đau đến chết).
...
|
Chi tiết...
|
|
|
Quí Mão – Cung Ly – Kim Bạch Kim
|
|
6- Đông Bắc hướng -Hoạ hại : thoái tài bất lợi, dâm loạn, vụ sự, quan tụng, ốm đau, tự điên dại trệ tật.
7- Tây Nam hướng -Lục sát : tam niên phá nội phá tài ,khốc nhập phong ma trệ tật trầm hà, ác tử tàng tật (sau 3 năm hao tiền của có người chết về ngộ gió, chết đuối, có người đeo tật).
...
|
Chi tiết...
|
|
|
Giáp Thìn – Cung Tốn – Phúc Đăng Hoả
|
|
5- Tây bắc hướng –Ngũ quỷ : tán tài, bất lợi, bệnh tật phong ma, đồ hình hung ác, dâm loạn ,vụ sự (tán tài, loạn luân, bị ngộ gió chết đường).
...
|
Chi tiết...
|
|
|
Ất Tỵ - Cung Đoài – Phúc Đăng Hoả
|
|
5- Chính Bắc hướng - Hoạ hại : Thoái tài quan tại ngục trung, ác tử, trệ tật, hữu quân, tác tạo, tự ải vụ sự (thóat tài, quan tụng, đeo tật, làm giặc chết đao binh thắt cổ).
...
|
Chi tiết...
|
|
|
Bính Ngọ - Cung Càn – Thiên Hà Thuỷ
|
|
6- Chính Nam hướng - Tuyệt mệnh cung :Thoát tài,vụ sự,gia đình ly tán,con cháu ngỗ nghịch,hoả tai,lôi đả (ốm đau đến chết).
...
|
Chi tiết...
|
|
|
Đinh Mùi – Cung Đoài – Thiên Hà Thuỷ
|
|
6- Chính Đông hướng -Tuyệt mệnh : tiền cát hậu hung quan tù , ngục trung, mật giang trệ tật,trầm hà, vô tự (chết đuối không con).Thoát tài,ngục hình.
7- Chính Nam hướng-Ngũ quỷ : thoái tài quan tụng, ngục trung, ốm đau ,trệ tật , hao tài, quan sự, chết đuối, thắt cổ, đầu óc bị loạn (ra ngoài mới yên).
...
|
Chi tiết...
|
|
|
Mậu Thân – Cung Cấn - Đại Trạch Thổ
|
|
7- Đông Nam hướng -Tuyệt mệnh : tán tài, trệ tật, bất lợi,ốm đau,tổn hại lục súc,bất lợi.
8- Chính Nam hướng - Hoạ hại : phá tài, phong ma đại bệnh,tai nạn, ác tử tật, dâm loạn (hao tài, có tật, hay loạn luân).
...
|
Chi tiết...
|
|
|
Kỷ Dậu – Cung Ly - Đại Trạch Thổ
|
|
7- Tây Nam hướng -Lục sát : tam niên phá nội phá tài ,khốc nhập phong ma trệ tật trầm hà, ác tử tàng tật (sau 3 năm hao tiền của có người chết về ngộ gió, chết đuối, có người đeo tật).
...
|
Chi tiết...
|
|
|
Canh Tuất – Cung Khảm – Xoa xuyến Kim
|
|
5- Tây Nam hướng -Tuyệt mệnh : Tiền cát, hậu hung hay có đám ma tán tài ,bất lợi (Trệ tật, vu sự, ân nhật, trầm tử).
...
|
Chi tiết...
|
|
|
Tân Hợi – Cung Khôn – Xoa Xuyến Kim
|
|
4- Chính Tây hướng –Thiên y : Thông minh,giầu sang,phú quý, đỗ đạt,mạnh khoẻ,phát đạt.
5- Chính Nam hướng -Lục sát : chủ tán tài, tiền cát hậu hung, tự ải vụ sự (có người chết về thắt cổ), ốm đau ngộ gió.
...
|
Chi tiết...
|
|
|
Nhâm Tý – Cung Chấn – Tang Đố Mộc
|
|
5- Tây bắc hướng –Ngũ quỷ : tán tài, bất lợi, bệnh tật phong ma, đồ hình hung ác, dâm loạn ,vụ sự (tán tài, loạn luân, bị ngộ gió chết đường).
...
|
Chi tiết...
|
|
|
Quý Sửu – Cung Tốn – Tang Đố Mộc
|
|
6- Đông Bắc hướng -Lục sát : tán tài, bất lợi, tật thất nhân bệnh nhĩ, dâm loạn (hao tiền của, bị dao dùi đâm vài tai điếc, đau mắt).
...
|
Chi tiết...
|
|
|
Giáp Dần – Cung Cấn - Đại Khê Thuỷ
|
|
8- Chính Nam hướng - Hoạ hại : phá tài, phong ma đại bệnh,tai nạn, ác tử tật, dâm loạn (hao tài, có tật, hay loạn luân).
...
|
Chi tiết...
|
|
|
Ất Mão – Cung Ly - Đại Khê Thuỷ
|
|
8- Chính Tây hướng –Ngũ quỷ : thoái tài quan sự ngục trung , điên cuồng đạo tặc đới tật ,vụ sự (hao tài mất trộm đeo tật), kiện tụng, bất lợi, ốm đau.
...
|
Chi tiết...
|
|
|
Bính Thìn – Cung Khảm – Sa Trung Thổ
|
|
6- Chính Tây hướng - Hoạ hại (xấu):bất lợi, chủ phá tài, phong ma tâm thống (hay đau bụng) khẩu thiệt (tai vạ , kiện tụng phải cúng lễ ...)
...
|
Chi tiết...
|
|
|
Đinh Tỵ - Cung Khôn – Sa Trung Thổ
|
|
5- Chính Nam hướng -Lục sát : chủ tán tài, tiền cát hậu hung, tự ải vụ sự (có người chết về thắt cổ), ốm đau ngộ gió.
...
|
Chi tiết...
|
|
|
Mậu Ngọ - Cung Chấn – Thiên Thượng Hoả
|
|
6- Đông Bắc hướng -Lục sát : tán tài, bất lợi, tật thất nhân bệnh nhĩ, dâm loạn (hao tiền của, bị dao dùi đâm vài tai điếc, đau mắt).
...
|
Chi tiết...
|
|
|
Kỷ Mùi – Cung Tốn – Thiên Thượng Hoả
|
|
7- Tây Nam hướng - Hoạ hại : phá tài tam niên, thoát điền ,tổn ngưu dương, thoái tài trệ tật (phá tài sau 3 năm nhà cửa tan nát đeo bệnh).
...
|
Chi tiết...
|
|
|
Canh Thân – Cung Khôn - Thạch Lựu Mộc
|
|
6- Chính Bắc hướng -Tuyệt mệnh : tiền cát hậu hung, thoái tài bất lợi nhãn mục bệnh yêu, hà bá tử hải (trước tốt sau xấu, bị đau mắt và tàng tật).
...
|
Chi tiết...
|
|
|
Tân Dậu – Cung Càn - Thạch Lựu Mộc
|
|
7- Chính Đông hướng –Ngũ quỷ : chủ bại tán , bất lợi, quan sự, lục súc, đạo tặc, ai tử hung (hao tài).
8- Đông Nam hướng -Hoạ hại : ốm đau,bất lợi,tán tài tổn lục súc,phong ma,dâm loạn, khó nuôi con, (trưởng tử tiêu vong) phu nhân hữu tật (vợ có tật).
...
|
Chi tiết...
|
|
|
Nhâm Tuất – Cung Đoài - Đại Hải Thuỷ
|
|
6- Chính Đông hướng -Tuyệt mệnh : tiền cát hậu hung quan tù , ngục trung, mật giang trệ tật,trầm hà, vô tự (chết đuối không con).Thoát tài,ngục hình.
...
|
Chi tiết...
|
|
|
Quý Hợi – Cung Cấn - Đại Hải Thuỷ
|
|
1- Tây Bắc hướng-Thiên y: chủ tiến tài, phú quý công danh (có tiền của có công danh),danh giá,trường thọ,thông minh, đỗ đạt.
...
|
Chi tiết...
|
|
|