Canh Tý – Cung Càn – Bích Thượng Thổ
5- Chính Bắc hướng -Lục sát (xấu):thoái tài, dâm loạn, tổn lục súc, hổ đả,dâm loạn,tai nạn (tán tài, tai nạn, hổ, rắn, rết cắn,vợ chồng xung khắc).
Xem thêm ...
Quí Mão – Cung Ly – Kim Bạch Kim
6- Đông Bắc hướng -Hoạ hại : thoái tài bất lợi, dâm loạn, vụ sự, quan tụng, ốm đau, tự điên dại trệ tật.
7- Tây Nam hướng -Lục sát : tam niên phá nội phá tài ,khốc nhập phong ma trệ tật trầm hà, ác tử tàng tật (sau 3 năm hao tiền của có người chết về ngộ gió, chết đuối, có người đeo tật).
Xem thêm ...
Đinh Mùi – Cung Đoài – Thiên Hà Thuỷ
6- Chính Đông hướng -Tuyệt mệnh : tiền cát hậu hung quan tù , ngục trung, mật giang trệ tật,trầm hà, vô tự (chết đuối không con).Thoát tài,ngục hình.
7- Chính Nam hướng-Ngũ quỷ : thoái tài quan tụng, ngục trung, ốm đau ,trệ tật , hao tài, quan sự, chết đuối, thắt cổ, đầu óc bị loạn (ra ngoài mới yên).
Xem thêm ...
Mậu Thân – Cung Cấn - Đại Trạch Thổ
7- Đông Nam hướng -Tuyệt mệnh : tán tài, trệ tật, bất lợi,ốm đau,tổn hại lục súc,bất lợi.
8- Chính Nam hướng - Hoạ hại : phá tài, phong ma đại bệnh,tai nạn, ác tử tật, dâm loạn (hao tài, có tật, hay loạn luân).
Xem thêm ...
Kỷ Dậu – Cung Ly - Đại Trạch Thổ
7- Tây Nam hướng -Lục sát : tam niên phá nội phá tài ,khốc nhập phong ma trệ tật trầm hà, ác tử tàng tật (sau 3 năm hao tiền của có người chết về ngộ gió, chết đuối, có người đeo tật).
Xem thêm ...
Tân Hợi – Cung Khôn – Xoa Xuyến Kim
4- Chính Tây hướng –Thiên y : Thông minh,giầu sang,phú quý, đỗ đạt,mạnh khoẻ,phát đạt.
5- Chính Nam hướng -Lục sát : chủ tán tài, tiền cát hậu hung, tự ải vụ sự (có người chết về thắt cổ), ốm đau ngộ gió.
Xem thêm ...
Tân Dậu – Cung Càn - Thạch Lựu Mộc
7- Chính Đông hướng –Ngũ quỷ : chủ bại tán , bất lợi, quan sự, lục súc, đạo tặc, ai tử hung (hao tài).
8- Đông Nam hướng -Hoạ hại : ốm đau,bất lợi,tán tài tổn lục súc,phong ma,dâm loạn, khó nuôi con, (trưởng tử tiêu vong) phu nhân hữu tật (vợ có tật).
Xem thêm ...